dài ngoẵng

dài ngoẵng

Con đường về quê dài ngoẵng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất dài, kéo dài một cách bất thường, thường mang sắc thái chê, không cân đối: "dài ngoẵng" mô tả một vật hoặc bộ phận nào đó chiều dài vượt quá mức bình thường, gây cảm giác kỳ cục, mất cân xứng hoặc không đẹp mắt. Từ này thường dùng trong khẩu ngữ, mang tính thông tục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái áo đó tay dài ngoẵng, trông kỳ lắm. (Tay áo rất dài, mất cân đối, gây cảm giác kỳ cục.)
    • Chân bàn dài ngoẵng, đụng vào vướng víu quá. (Chân bàn quá dài, gây bất tiện.)
    • Anh ta khuôn mặt dài ngoẵng, nhìn hài hước. (Khuôn mặt dài bất thường, trông buồn cười.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dài ngoẵng" thường được dùng để phê bình hoặc miêu tả một cách hài hước, châm biếm về sự không cân đối.
    • Chiếc quần mới mặc vào thấy ống dài ngoẵng, phải xắn lên. (Ống quần quá dài, gây khó chịu.)
    • Bức ảnh chụp cái bóng dài ngoẵng dưới ánh hoàng hôn. (Bóng đổ dài một cách kỳ lạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dài loằng ngoằng (tính từ): dài rối rắm, lộn xộnthường dùng cho dây, tóc, hoặc văn bản.
    • Sợi dây dài loằng ngoằng, khó gỡ. (Dây dài rối.)
  • Dài thượt (tính từ): rất dài, thường dùng cho đường đi hoặc thời gianmang sắc thái trung tính hoặc tiêu cực.
    • Con đường dài thượt, đi mãi chưa tới. (Đường rất dài.)
  • Dài ngoằng (tính từ): dài kéo dài, gây khó chịugần nghĩa với "dài ngoẵng".
    • Bài phát biểu dài ngoằng, ai cũng buồn ngủ. (Bài nói dài quá.)
Từ đồng nghĩa
  • Dài thườn thượt: rất dài, thường dùng cho vật thể trải dài.
    • Cái bàn dài thườn thượt chiếm hết phòng.
  • Dài lê thê: dài chậm chạp, gây nhàm chán.
    • Câu chuyện dài lê thê chẳng hồi kết.
Thành ngữ liên quan
  • Dài ngoẵng như cần câu: von một vật dài một cách bất thường, giống như cần câu.
    • Cái thước kẻ dài ngoẵng như cần câu, chẳng tiện dùng. (Thước kẻ rất dài, không tiện lợi.)

Từ chứa "dài ngoẵng"